lí luận

lí luận

Một nhà khoa học đang trình bày lí luận của mình trên bảng trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống tri thức, tư tưởng mang tính khái quát: "lí luận" chỉ một tập hợp các quan điểm, nguyên lý tính hệ thống, được xây dựng dựa trên cơ sở lý thuyết thực tiễn, nhằm giải thích các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội.
    • Sự suy luận, lập luận: "lí luận" cũng được dùng để chỉ quá trình suy nghĩ, phân tích, đưa ra các lập luận logic để bảo vệ hoặc phản bác một quan điểm.
  2. Động từ:

    • Suy luận, lập luận một cách hệ thống: "lí luận" hành động dùng lý trí để phân tích, giải thích hoặc tranh luận về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • luận khí sắc bén của khoa học. (Hệ thống tri thức lý thuyết công cụ mạnh mẽ trong nghiên cứu.)
    • Anh ấy tật hay lí luận, thích tranh cãi mọi chuyện. (Anh ấy thói quen suy luận lập luận quá mức.)
  • Động từ:

    • ấy thườngluận rất sắc sảo trong các cuộc thảo luận. ( ấy thường đưa ra những lập luận logic thuyết phục.)
    • Đừngluận suông, hãy hành động cụ thể. (Đừng chỉ suy luận không hành động thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lí luận suông": chỉ sự suy luận, lập luận thiếu cơ sở thực tiễn, không mang lại kết quả thực tế.

    • Nhữngluận suông không giúp ích cho công việc. (Những suy luận thiếu thực tếdụng trong công việc.)
  • "nhàluận": người chuyên nghiên cứu xây dựng hệ thống lý thuyết.

    • Ông ấy một nhàluận xuất sắc trong lĩnh vực chính trị. (Ông ấy chuyên gia lý thuyết chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Lý luận (danh từ): biến thể chính tả phổ biến của "lí luận", mang cùng nghĩa.

    • Lý luận Mác-Lênin nền tảng tư tưởng. (Hệ thống lý thuyết Mác-Lênin cơ sở tư tưởng.)
  • thuyết (danh từ): hệ thống nguyên lý, khái niệm tổng quátthường cụ thể hơn "lí luận".

    • thuyết này giải thích hiện tượng rất rõ ràng. (Hệ thống lý thuyết này giải thích hiện tượng tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Lập luận: quá trình đưa ra các luận điểm luận cứ để bảo vệ một quan điểm.
  • Suy luận: hành động suy nghĩ, dùng lý trí để kết luận từ các tiền đề.
  • Biện luận: tranh luận, dùng lẽ để bác bỏ hoặc bảo vệ một ý kiến.
Thành ngữ liên quan
  • luận sáo rỗng: lập luận dài dòng nhưng thiếu nội dung thực chất.
    • Bài phát biểu chỉ toànluận sáo rỗng, không giá trị. (Bài nói chỉ toàn lập luận rỗng tuếch.)

Từ chứa "lí luận"